大海无边无际。
Dàhǎi wúbiān wújì.
Biển rộng vô bờ.
The sea is boundless.
Tính từ, nghĩa là mênh mông, không thấy bờ, không có giới hạn. Hay gặp trong cụm cố định "无边无际" (wú biān wú jì, mênh mông bát ngát), hoặc làm định ngữ có "的": "无边 的 大海" (biển cả mênh mông), "无边 的 草原". Ít dùng đơn lẻ sau danh từ trong khẩu ngữ.
无边 viết sang phồn thể là 無邊 wú biān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.