Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无边

无边

wú biān
Âm Hán-Việt: vô biên
HSK 3.0 cấp 6
không biên giới, vô bờ
without boundary, not bordered

Ví dụ câu

大海无边无际。

Dàhǎi wúbiān wújì.

Biển rộng vô bờ.

The sea is boundless.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là mênh mông, không thấy bờ, không có giới hạn. Hay gặp trong cụm cố định "无边无际" (wú biān wú jì, mênh mông bát ngát), hoặc làm định ngữ có "的": "无边 的 大海" (biển cả mênh mông), "无边 的 草原". Ít dùng đơn lẻ sau danh từ trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无边 viết sang phồn thể là 無邊 wú biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →