关于这件事,我无可奉告。
Guānyú zhè jiàn shì, wǒ wúkěfènggào.
Về chuyện này, tôi không có gì để nói.
Regarding this matter, I have no comment.
“无可奉告” (miễn bình luận, không có gì để nói) là thành ngữ, dùng để từ chối trả lời một cách lịch sự, trang trọng, thường khi bị hỏi chuyện nhạy cảm: “关于 这 件 事 我 无可奉告”. Thường làm vị ngữ, đứng sau chủ ngữ, không mang tân ngữ.
无可奉告 viết sang phồn thể là 無可奉告 wú kě fèng gào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.