Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奉献

奉献

fèng xiàn
Âm Hán-Việt: phụng hiến
HSK 3.0 cấp 6
cống hiến/dâng hiến
to offer respectfully

Ví dụ câu

他奉献了一生给教育事业。

Tā fèngxiàn le yìshēng gěi jiàoyù shìyè.

Anh ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

He dedicated his life to education.

Cách dùng từ này

“奉献” (cống hiến, dâng hiến) là động từ trang trọng, chỉ việc đem sức lực, tuổi trẻ ra phục vụ mà không cầu báo đáp. Hay gặp: “为 教育 事业 奉献 一生” (cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục), “奉献 精神” (tinh thần cống hiến). Gần “贡献” (đóng góp), nhưng “贡献” còn chỉ thành quả đóng góp; “奉献” nhấn vào sự hy sinh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奉献 viết sang phồn thể là 奉獻 fèng xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →