Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信赖

信赖

xìn lài
Âm Hán-Việt: tín lại
HSK 3.0 cấp 6
tin tưởng, tin cậy
to trust

Ví dụ câu

我信赖我的朋友。

Wǒ xìnlài wǒ de péngyou.

Tôi tin tưởng bạn tôi.

I trust my friend.

Cách dùng từ này

"信赖" (tin cậy) là động từ, tân ngữ là người hoặc tổ chức: "信赖 朋友", "值得 信赖" (đáng tin cậy). Trang trọng và mạnh hơn "相信"; so với "信任" thì nghĩa rất gần, "信赖" nhấn thêm ý dựa vào được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

信赖 viết sang phồn thể là 信賴 xìn lài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →