我信赖我的朋友。
Wǒ xìnlài wǒ de péngyou.
Tôi tin tưởng bạn tôi.
I trust my friend.
"信赖" (tin cậy) là động từ, tân ngữ là người hoặc tổ chức: "信赖 朋友", "值得 信赖" (đáng tin cậy). Trang trọng và mạnh hơn "相信"; so với "信任" thì nghĩa rất gần, "信赖" nhấn thêm ý dựa vào được.
信赖 viết sang phồn thể là 信賴 xìn lài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.