我坚信他会成功。
Wǒ jiānxìn tā huì chénggōng.
Tôi tin chắc rằng anh ấy sẽ thành công.
I firmly believe that he will succeed.
坚信 viết sang phồn thể là 堅信 jiān xìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.