Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坚实

坚实

jiān shí
Âm Hán-Việt: kiên thực
HSK 3.0 cấp 7
chắc chắn/vững chắc
firm and substantial

Ví dụ câu

这个基础很坚实。

Zhège jīchǔ hěn jiānshí.

Nền tảng này rất vững chắc.

This foundation is very solid.

Cách dùng từ này

“坚实” (vững chắc) là tính từ, thường dùng cho nền móng, cơ sở, bước đi: “这个 基础 很 坚实”, “坚实 的 基础”, “坚实 的 一步” (bước đi vững chắc). Hay mang nghĩa bóng về nền tảng kiến thức, kinh tế. Gần “牢固” (chắc chắn), “坚固” (kiên cố) dùng cho công trình, đồ vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坚实 viết sang phồn thể là 堅實 jiān shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →