Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坚守

坚守

jiān shǒu
Âm Hán-Việt: kiên thú
HSK 3.0 cấp 7
giữ vững/bám trụ
to hold fast to

Ví dụ câu

他坚守自己的岗位。

Tā jiānshǒu zìjǐ de gǎngwèi.

Anh ấy giữ vững vị trí của mình.

He sticks to his post.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坚守 viết sang phồn thể là 堅守 jiān shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →