Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 务实

务实

wù shí
Âm Hán-Việt: vụ thực
HSK 3.0 cấp 7
thực tế, thực dụng
pragmatic

Ví dụ câu

他是一个务实的人。

Tā shì yí gè wùshí de rén.

Anh ấy là một người thực tế.

He is a pragmatic person.

Cách dùng từ này

“务实” (thiết thực, thực tế) là tính từ khen cách làm việc chú trọng hiệu quả thật, không phô trương. Làm định ngữ với “的”: “他 是 一 个 务实 的 人”, hoặc làm vị ngữ sau “很”. Khác “实际” (thực tế, thực tiễn) có nghĩa rộng hơn; “务实” nói thái độ làm việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

务实 viết sang phồn thể là 務實 wù shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →