你务必准时到达。
Nǐ wùbì zhǔnshí dàodá.
Bạn nhất định phải đến đúng giờ.
You must arrive on time.
“务必” (nhất định phải) là phó từ, đứng trước động từ, dùng khi dặn dò, yêu cầu người khác làm cho bằng được; hay đi với “请”: “你 务必 准时 到达” (anh nhất định phải đến đúng giờ). Gần nghĩa “必须”, nhưng “务必” mang giọng dặn dò khẩn thiết và trang trọng hơn.
务必 viết sang phồn thể là 務必 wù bì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.