Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 务必

务必

wù bì
Âm Hán-Việt: vụ tất
HSK 3.0 cấp 7
nhất định phải, bắt buộc
must

Ví dụ câu

你务必准时到达。

Nǐ wùbì zhǔnshí dàodá.

Bạn nhất định phải đến đúng giờ.

You must arrive on time.

Cách dùng từ này

“务必” (nhất định phải) là phó từ, đứng trước động từ, dùng khi dặn dò, yêu cầu người khác làm cho bằng được; hay đi với “请”: “你 务必 准时 到达” (anh nhất định phải đến đúng giờ). Gần nghĩa “必须”, nhưng “务必” mang giọng dặn dò khẩn thiết và trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

务必 viết sang phồn thể là 務必 wù bì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →