他必定会来参加聚会。
Tā bìdìng huì lái cānjiā jùhuì.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến tham dự bữa tiệc.
He will definitely come to the party.
Phó từ, nghĩa là “nhất định, chắc chắn”, đứng trước động từ để khẳng định chắc chắn điều sẽ xảy ra: “必定会来” (chắc chắn sẽ đến). Hay đi với “会”. Gần nghĩa “一定”; “必定” trang trọng hơn. Khác “必然” (tất yếu), từ hay dùng cho quy luật khách quan.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.