我不能断定他会不会来。
Wǒ bù néng duàndìng tā huì bu huì lái.
Tôi không thể khẳng định anh ấy có đến hay không.
I cannot conclude whether he will come.
“断定” (khẳng định, kết luận chắc chắn) là động từ, tân ngữ thường là cả một mệnh đề: “我 不能 断定 他 会 不会 来”. Hay gặp ở dạng phủ định “不能 断定”, “很 难 断定”. Khác “判断”: “判断” là quá trình phán đoán, xem xét; “断定” là đã đi tới kết luận dứt khoát.
断定 viết sang phồn thể là 斷定 duàn dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.