Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 断定

断定

duàn dìng
Âm Hán-Việt: đoạn định
HSK 3.0 cấp 7
khẳng định, kết luận
to conclude

Ví dụ câu

我不能断定他会不会来。

Wǒ bù néng duàndìng tā huì bu huì lái.

Tôi không thể khẳng định anh ấy có đến hay không.

I cannot conclude whether he will come.

Cách dùng từ này

“断定” (khẳng định, kết luận chắc chắn) là động từ, tân ngữ thường là cả một mệnh đề: “我 不能 断定 他 会 不会 来”. Hay gặp ở dạng phủ định “不能 断定”, “很 难 断定”. Khác “判断”: “判断” là quá trình phán đoán, xem xét; “断定” là đã đi tới kết luận dứt khoát.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

断定 viết sang phồn thể là 斷定 duàn dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →