Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 果断

果断

guǒ duàn
Âm Hán-Việt: quả đoạn
HSK 3.0 cấp 7
quyết đoán
firm

Ví dụ câu

领导者需要果断地做出决策。

Lǐngdǎozhě xūyào guǒduàn de zuòchū juécè.

Người lãnh đạo cần quyết đoán trong việc ra quyết định.

Leaders need to make decisions decisively.

Cách dùng từ này

"果断" (quyết đoán, dứt khoát) là tính từ, dùng cho người, quyết định, hành động: "他 很 果断", "果断 的 决定". Khi làm trạng ngữ thường thêm "地": "果断 地 拒绝", "果断 地 做出 决策". Trái nghĩa hay gặp là "犹豫" (do dự). Nó không liên quan đến "如果" dù có chung chữ 果.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

果断 viết sang phồn thể là 果斷 guǒ duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →