Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 断裂

断裂

duàn liè
Âm Hán-Việt: đoạn liệt
HSK 3.0 cấp 8
gãy/đứt
fracture

Ví dụ câu

绳子断裂了。

Shéngzi duànliè le.

Sợi dây đã bị đứt.

The rope snapped.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

断裂 viết sang phồn thể là 斷裂 duàn liè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →