Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 间断

间断

jiàn duàn
Âm Hán-Việt: gián đoạn
HSK 3.0 cấp 8
gián đoạn/đứt quãng
disconnected

Ví dụ câu

雨下了一整天,没有间断。

Yǔ xià le yì zhěng tiān, méiyǒu jiànduàn.

Mưa suốt cả ngày, không gián đoạn.

It rained all day without interruption.

Cách dùng từ này

“间断” (đứt quãng, gián đoạn) là động từ, hầu như luôn dùng với phủ định: “没有间断”, “从未 间断”, “不 间断” (liên tục không ngừng). Hay nói về việc làm đều đặn: “他 每天 锻炼 从未 间断”. Khác “中断” (bị cắt ngang giữa chừng, như liên lạc, giao thông).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

间断 viết sang phồn thể là 間斷 jiàn duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →