Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车间

车间

chē jiān
Âm Hán-Việt: xa gian
HSK 3.0 cấp 7
xưởng/phân xưởng
workshop

Ví dụ câu

爸爸在车间工作。

Bàba zài chējiān gōngzuò.

Bố làm việc ở xưởng.

Dad works in the workshop.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车间 viết sang phồn thể là 車間 chē jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →