Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 堤坝

堤坝

dī bà
Âm Hán-Việt: đê bá
HSK 3.0 cấp 7
đê/đập
dam

Ví dụ câu

洪水冲垮了堤坝。

Hóngshuǐ chōngkuǎ le dībà.

Lũ lụt đã phá vỡ đê đập.

The flood destroyed the dam.

Cách dùng từ này

“堤坝” (đê đập) là danh từ, gọi chung đê và đập ngăn nước: “洪水 冲垮 了 堤坝” (lũ phá vỡ đê đập), “修建 堤坝”. Thường làm tân ngữ sau các động từ xây, giữ, phá. Từ của văn bản thuỷ lợi, tin tức thiên tai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

堤坝 viết sang phồn thể là 堤壩 dī bà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →