洪水冲垮了堤坝。
Hóngshuǐ chōngkuǎ le dībà.
Lũ lụt đã phá vỡ đê đập.
The flood destroyed the dam.
“堤坝” (đê đập) là danh từ, gọi chung đê và đập ngăn nước: “洪水 冲垮 了 堤坝” (lũ phá vỡ đê đập), “修建 堤坝”. Thường làm tân ngữ sau các động từ xây, giữ, phá. Từ của văn bản thuỷ lợi, tin tức thiên tai.
堤坝 viết sang phồn thể là 堤壩 dī bà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.