Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内地

内地

nèi dì
Âm Hán-Việt: nội địa
HSK 3.0 cấp 7
nội địa, vùng sâu trong đất liền; Trung Quốc đại lục
inland, interior; mainland

Ví dụ câu

他来自内地。

Tā láizì nèidì.

Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.

He comes from the mainland.

Cách dùng từ này

“内地” (nội địa) là danh từ. Nghĩa hay gặp nhất hiện nay là Trung Quốc đại lục, dùng khi đặt cạnh “香港”, Àomén hoặc Táiwān: “他 来自 内地”, “内地 游客”. Nghĩa gốc là vùng nằm sâu trong đất liền, xa bờ biển hay biên giới. Đừng lẫn với “国内” (trong nước), từ đối lập với nước ngoài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内地 viết sang phồn thể là 內地 nèi dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →