Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 农场

农场

nóng chǎng
Âm Hán-Việt: nông trường
HSK 3.0 cấp 7
trang trại
farm

Ví dụ câu

他在农场里养牛。

Tā zài nóngchǎng lǐ yǎng niú.

Anh ấy nuôi bò trong trang trại.

He raises cows on the farm.

Cách dùng từ này

“农场” (nông trại, nông trường) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau “在” và thêm “里” hoặc “上”: “他 在 农场 里 养 牛”. Lượng từ là “个” hoặc “家”. Khác “农村” (nông thôn), chỉ cả vùng làng quê; “农场” là một cơ sở sản xuất cụ thể, có chủ hoặc đơn vị quản lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

农场 viết sang phồn thể là 農場 nóng chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →