Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 战场

战场

zhàn chǎng
Âm Hán-Việt: chiến trường
HSK 3.0 cấp 7
chiến trường
field of battle, plain, theatre, camp, cockpit, battlefield, theater, battleground, field, battlefro

Ví dụ câu

战士们勇敢地走向战场。

Zhànshìmen yǒnggǎn de zǒuxiàng zhànchǎng.

Các chiến sĩ dũng cảm bước ra chiến trường.

The soldiers bravely walked to the battlefield.

Cách dùng từ này

"战场" (chiến trường) là danh từ chỉ nơi diễn ra giao chiến; hay đi với "上": "在 战场 上" (trên chiến trường), "走向战场", "上 战场" (ra trận). Nghĩa bóng chỉ nơi cạnh tranh gay gắt, như câu shāngchǎng rú zhànchǎng (thương trường như chiến trường).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

战场 viết sang phồn thể là 戰場 zhàn chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →