他做坏事,最后下场很惨。
Tā zuò huàishì, zuìhòu xiàchǎng hěn cǎn.
Anh ta làm việc xấu, cuối cùng kết cục rất thảm.
He did bad things, and in the end his fate was miserable.
下场 viết sang phồn thể là 下場 xià chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.