Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 场

场

chǎng
Âm Hán-Việt: trường
HSK 3.0 cấp 4
nơi, sân
place, site, venue; classifier for events

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 场 viết sang phồn thể là 場.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“场” chỉ nơi rộng dành cho một hoạt động, thường đứng cuối từ ghép: “机场” (sân bay), “球场” (sân thể thao), “商场” (trung tâm thương mại), “停车场” (bãi đỗ xe), “市场” (thị trường). “场” còn là lượng từ cho trận mưa, trận đấu, buổi diễn: “一场大雨” (một trận mưa lớn). Đứng đầu từ ghép trong “场合” (dịp, hoàn cảnh), “场所” (nơi chốn).

Ví dụ câu

昨天下了一场大雨。

Zuótiān xià le yì cháng dà yǔ.

Hôm qua có một trận mưa lớn.

There was a heavy rain yesterday.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「场」