警察很快到了现场。
Jǐngchá hěn kuài dào le xiànchǎng.
Cảnh sát đã đến hiện trường rất nhanh.
The police arrived at the scene quickly.
"现场" (hiện trường) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" (tại) hoặc làm tân ngữ của động từ như "到" (đến). Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động tại chỗ như "调查" (điều tra), "处理" (xử lý).
现场 viết sang phồn thể là 現場 xiàn chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.