他终于实现了自己的梦想。
Tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.
Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của mình.
He finally realized his dream.
"实现" (thực hiện, biến thành hiện thực) là động từ, tân ngữ là ước mơ, mục tiêu, lý tưởng: "实现 梦想", "实现 目标". Đã đạt được thì thêm "了": "终于 实现 了". Khác "完成" (làm xong một việc, nhiệm vụ) và "实行" (áp dụng chính sách); ước mơ thường đi với "实现".
实现 viết sang phồn thể là 實現 shí xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.