大学生毕业前要参加实习。
Dàxuéshēng bìyè qián yào cānjiā shíxí.
Sinh viên đại học cần tham gia thực tập trước khi tốt nghiệp.
College students should do an internship before graduating.
"实习" (thực tập) là động từ, cũng làm danh từ: "在 公司 实习" (thực tập ở công ty), "参加 实习". Nơi thực tập đi với "在". Đừng lẫn với "练习" (luyện tập bài vở): "实习" là làm thử công việc thật ở nơi làm việc trước khi tốt nghiệp.
实习 viết sang phồn thể là 實習 shí xí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.