秋天,树上有很多果实。
Qiū tiān, shù shàng yǒu hěn duō guǒ shí.
Mùa thu, trên cây có rất nhiều quả.
In autumn, there are many fruits on the tree.
"果实" (quả) là danh từ văn viết, chỉ quả của cây nói chung: "树 上 有 很多 果实". Nghĩa bóng: thành quả, như "劳动 的 果实" (thành quả lao động). Quả ăn hằng ngày thì gọi là "水果".
果实 viết sang phồn thể là 果實 guǒ shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.