Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 河流

河流

hé liú
Âm Hán-Việt: hà lưu
HSK 3.0 cấp 5
sông/dòng sông
river

Ví dụ câu

这条河流很长。

Zhè tiáo héliú hěn cháng.

Con sông này rất dài.

This river is very long.

Cách dùng từ này

"河流" (sông ngòi) là danh từ, văn viết, chỉ sông nói chung: "河流 污染", "主要 河流". Lượng từ "条". Nói về một con sông cụ thể trong khẩu ngữ thì dùng "河": "这 条 河 很 长".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →