年轻人总是追赶时代潮流。
Niánqīngrén zǒngshì zhuīgǎn shídài cháoliú.
Giới trẻ luôn theo đuổi xu hướng thời đại.
Young people always chase the trends of the times.
"潮流" (trào lưu, xu hướng) là danh từ, nghĩa bóng chỉ xu thế của xã hội, thời trang: "时代 潮流" (xu hướng thời đại). Hay đi với động từ "追赶" (đuổi theo): "追赶 潮流". "时尚" (thời trang) thiên về ăn mặc, phong cách; "潮流" rộng hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.