河水流入大海。
Hé shuǐ liú rù dàhǎi.
Nước sông chảy vào biển.
The river flows into the sea.
“流入” (chảy vào, đổ vào) là động từ, sau nó là nơi đến: “河水 流入 大海”. Nghĩa bóng dùng cho tiền, người, hàng hoá: “资金 流入”, “人口 流入 城市”. Văn viết; khẩu ngữ hay nói “流 进”. Ngược lại là chảy ra: “流 出”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.