钱在流通。
Qián zài liútōng.
Tiền đang lưu thông.
Money is in circulation.
động từ, nghĩa là “lưu thông, lưu hành”. Thường đứng sau chủ ngữ (tiền, hàng hoá) và không cần tân ngữ cụ thể. Thường đi kèm với các danh từ như “tiền”, “thông tin”. Người học thường nhầm “流通” với “流动” (di chuyển), cần phân biệt ngữ cảnh tài chính vs di chuyển động.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.