Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 畅通

畅通

chàng tōng
Âm Hán-Việt: sướng thông
HSK 3.0 cấp 6
thông suốt
unimpeded

Ví dụ câu

这条道路很畅通。

Zhè tiáo dàolù hěn chàngtōng.

Con đường này rất thông suốt.

This road is clear.

Cách dùng từ này

"畅通" (thông suốt) là tính từ, tả đường sá, giao thông, đường dây liên lạc không bị tắc: "道路 很 畅通", "交通 畅通". Cũng làm động từ: "保持 畅通" (giữ cho thông suốt). Đường bị tắc thì nói "堵车".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

畅通 viết sang phồn thể là 暢通 chàng tōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →