Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通风

通风

tōng fēng
Âm Hán-Việt: thông phong
HSK 3.0 cấp 6
thông gió/thoáng khí
airy

Ví dụ câu

这个房间需要通风。

Zhè ge fáng jiān xū yào tōng fēng.

Căn phòng này cần được thông gió.

This room needs ventilation.

Cách dùng từ này

“通风” (thông gió, thoáng khí) là động từ dạng động tân, cũng dùng như tính từ: mở cửa sổ cho thoáng, căn phòng “需要通风”, phòng bí thì nói bù tōngfēng. Nghĩa bóng trong thành ngữ tōngfēng bàoxìn là lén báo tin cho người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通风 viết sang phồn thể là 通風 tōng fēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →