他们一起经历了风雨。
Tāmen yìqǐ jīnglìle fēngyǔ.
Họ đã cùng nhau trải qua sóng gió.
They have gone through storms together.
“风雨” là danh từ, nghĩa đen là “gió mưa”, nghĩa bóng là “sóng gió, gian nan”. Nghĩa bóng hay đi với động từ “经历” (trải qua): “一起 经历 风雨” (cùng nhau trải qua sóng gió). Cũng gặp trong thành ngữ fēngyǔ wúzǔ (mưa gió cũng không cản được, ý là đều đặn không bỏ).
风雨 viết sang phồn thể là 風雨 fēng yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.