Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风雨

风雨

fēng yǔ
Âm Hán-Việt: phong vũ
HSK 3.0 cấp 6
gió mưa/sóng gió
wind and rain

Ví dụ câu

他们一起经历了风雨。

Tāmen yìqǐ jīnglìle fēngyǔ.

Họ đã cùng nhau trải qua sóng gió.

They have gone through storms together.

Cách dùng từ này

“风雨” là danh từ, nghĩa đen là “gió mưa”, nghĩa bóng là “sóng gió, gian nan”. Nghĩa bóng hay đi với động từ “经历” (trải qua): “一起 经历 风雨” (cùng nhau trải qua sóng gió). Cũng gặp trong thành ngữ fēngyǔ wúzǔ (mưa gió cũng không cản được, ý là đều đặn không bỏ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风雨 viết sang phồn thể là 風雨 fēng yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →