Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寒冬

寒冬

hán dōng
Âm Hán-Việt: hàn đông
HSK 3.0 cấp 6
mùa đông giá rét
cold winter

Ví dụ câu

在寒冬里,喝一碗热汤最舒服。

Zài hándōng lǐ, hē yì wǎn rè tāng zuì shūfu.

Giữa mùa đông giá rét, uống một bát canh nóng là dễ chịu nhất.

In the depths of winter, nothing beats a bowl of hot soup.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →