他们见面后先寒暄了几句。
Tāmen jiànmiàn hòu xiān hánxuān le jǐ jù.
Họ gặp nhau trước hết hỏi thăm vài câu.
They exchanged a few pleasantries after meeting.
“寒暄” là động từ, nghĩa là chào hỏi xã giao, hỏi han chuyện thời tiết, sức khỏe khi gặp nhau. Không mang tân ngữ: “他们 见面 后 先 寒暄 了 几 句”, “互相 寒暄”; cụm “寒暄 几 句” rất hay gặp. Sắc thái hơi trang trọng; khẩu ngữ nói “打 招呼” hoặc “聊 几 句”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.