寒冷
hán lěng
Âm Hán-Việt: hàn lãnh
HSK 3.0 cấp 4
lạnh giá, băng giá
cold, frigid
Ví dụ câu
冬天很寒冷。
Dōngtiān hěn hánlěng.
Mùa đông rất lạnh giá.
Winter is very cold.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 寒: 宀 miên; 仌
- 冷: 冫 băng; 令 lệnh
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.