请给我一杯冷水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi lěngshuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
Please give me a glass of cold water.
"冷水" (nước lạnh) là danh từ, lượng từ "杯" hoặc "瓶": "一 杯 冷水". Đối nghĩa là "热水". Nghĩa bóng hay gặp: "泼 冷水" (dội nước lạnh, làm người khác cụt hứng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.