Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水稻

水稻

shuǐ dào
Âm Hán-Việt: thuỷ đạo
HSK 3.0 cấp 6
lúa nước
rice

Ví dụ câu

农民在田里种水稻。

Nóngmín zài tián lǐ zhòng shuǐdào.

Nông dân trồng lúa nước ở ruộng.

Farmers grow rice in the fields.

Cách dùng từ này

“水稻” (lúa nước) là danh từ, chỉ cây lúa trồng ở ruộng ngập nước. Hay đi với “种” (trồng): “种 水稻”. Gạo đã xát là “大米”, cơm là “米饭”. Khác “小麦” (lúa mì) trồng trên đất khô.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →