请给我一杯热水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi rèshuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng.
Please give me a glass of hot water.
"热水" (nước nóng) là danh từ, hay đi với lượng từ "杯", "壶": "一杯热水" (một cốc nước nóng). Người Trung Quốc hay uống nước nóng, nên "喝 热水" là lời khuyên quen thuộc khi ốm. Nước đun sôi để uống còn gọi là "开水".
热水 viết sang phồn thể là 熱水 rè shuǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.