这个新闻是现在的热点。
Zhège xīnwén shì xiànzài de rèdiǎn.
Tin tức này là điểm nóng hiện tại.
This news is a hot topic now.
"热点" (điểm nóng) là danh từ, chỉ vấn đề, tin tức hay địa điểm đang được nhiều người quan tâm: "热点 新闻", "热点 话题", "成为 热点". Trên điện thoại, "热点" còn là điểm phát wifi. Khác "热门" (được ưa chuộng) chỉ tính chất; "热点" là chính cái điểm được chú ý.
热点 viết sang phồn thể là 熱點 rè diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.