这个问题是大家关注的焦点。
Zhè ge wèn tí shì dà jiā guān zhù de jiāo diǎn.
Vấn đề này là trọng tâm mọi người chú ý.
This issue is the focus of everyone's attention.
"焦点" (tiêu điểm, trọng tâm) là danh từ, hay đứng sau cụm định ngữ có "的": "大家 关注 的 焦点" (tâm điểm mọi người chú ý). Thường đi với "成为", "是". Nghĩa gốc là tiêu điểm trong quang học, máy ảnh.
焦点 viết sang phồn thể là 焦點 jiāo diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.