他点燃了一支蜡烛。
Tā diǎnránle yì zhī làzhú.
Anh ấy thắp lên một cây nến.
He lit a candle.
点燃 viết sang phồn thể là 點燃 diǎn rán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.