汽车需要燃料才能跑。
Qìchē xūyào ránliào cáinéng pǎo.
Xe hơi cần nhiên liệu mới chạy được.
Cars need fuel to run.
Danh từ, nghĩa là nhiên liệu, chất đốt nói chung (xăng, dầu, than, khí đốt). Hay đi với 需要, 使用, 节约: 节约 燃料. Phân biệt: 燃料 là khái niệm chung, còn 汽油 chỉ riêng xăng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.