Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预料

预料

yù liào
Âm Hán-Việt: dự liệu
HSK 3.0 cấp 6
dự đoán/tiên liệu
to forecast

Ví dụ câu

我预料他会来。

Wǒ yùliào tā huì lái.

Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.

I predict he will come.

Cách dùng từ này

“预料” (dự liệu, đoán trước) là động từ, cũng dùng như danh từ. Làm động từ thì theo sau là một mệnh đề: “我 预料 他会来”; hay thêm bổ ngữ 到 (dào) để nói đã đoán trước được hay chưa. Làm danh từ thì gặp trong cách nói chūhū yùliào (ngoài dự liệu). Gần nghĩa “预测” (dự báo): “预测” thiên về dự báo dựa trên số liệu, phân tích; “预料” là đoán trước trong đời thường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预料 viết sang phồn thể là 預料 yù liào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →