Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预定

预定

yù dìng
Âm Hán-Việt: dự định
HSK 3.0 cấp 6
đặt trước; đặt chỗ
to schedule in advance

Ví dụ câu

我预定了明天的火车票。

Wǒ yùdìng le míngtiān de huǒchē piào.

Tôi đã đặt trước vé tàu hỏa ngày mai.

I have booked the train ticket for tomorrow.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预定 viết sang phồn thể là 預定 yù dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →