Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法定

法定

fǎ dìng
Âm Hán-Việt: pháp định
HSK 3.0 cấp 6
theo luật định
legal; statutory

Ví dụ câu

春节是中国的法定节日。

Chūnjié shì Zhōngguó de fǎdìng jiérì.

Tết Nguyên đán là ngày lễ theo luật định của Trung Quốc.

Spring Festival is a statutory holiday in China.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →