Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 定制

定制

dìng zhì
Âm Hán-Việt: định chế
HSK 3.0 cấp 6
đặt làm (theo yêu cầu)
to custom-make; to customize

Ví dụ câu

她在网上定制了一个有名字的杯子。

Tā zài wǎngshàng dìngzhì le yí ge yǒu míngzi de bēizi.

Cô ấy đặt làm trên mạng một chiếc cốc có in tên.

She ordered a custom mug with her name on it online.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →