Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机制

机制

jī zhì
Âm Hán-Việt: cơ chế
HSK 3.0 cấp 6
cơ chế
mechanism

Ví dụ câu

建立有效的机制是确保政策落实的关键。

Jiànlì yǒuxiào de jīzhì shì quèbǎo zhèngcè luòshí de guānjiàn.

Xây dựng cơ chế hiệu quả là chìa khóa để đảm bảo thực hiện chính sách.

Establishing an effective mechanism is key to ensuring policy implementation.

Cách dùng từ này

“机制” (cơ chế) là danh từ trừu tượng, chỉ cách một hệ thống vận hành và các quy tắc giữ nó chạy. Hay đi với “建立” (xây dựng), “完善” (hoàn thiện): “建立 机制”, “完善 机制”, và có danh từ làm định ngữ đứng trước: “市场 机制”, “管理 机制”. Văn viết, báo chí, kinh tế; khẩu ngữ hằng ngày ít dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机制 viết sang phồn thể là 機制 jī zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →