Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 录制

录制

lù zhì
Âm Hán-Việt: lục chế
HSK 3.0 cấp 6
thu âm/thu hình
to record (video or audio)

Ví dụ câu

他们正在录制歌曲。

Tāmen zhèngzài lùzhì gēqǔ.

Họ đang thu âm bài hát.

They are recording a song.

Cách dùng từ này

“录制” (thu, ghi lại) là động từ, tân ngữ là sản phẩm âm thanh, hình ảnh được ghi thành bản hoàn chỉnh: “录制 歌曲” (thu bài hát), “录制 节目”, “录制 视频”. Sắc thái trang trọng, mang tính sản xuất. So với “录音” và “录像”: hai từ đó nói về hành động ghi tiếng hoặc ghi hình đơn thuần; “录制” dùng cho cả hai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

录制 viết sang phồn thể là 錄製 lù zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →