他们正在录制歌曲。
Tāmen zhèngzài lùzhì gēqǔ.
Họ đang thu âm bài hát.
They are recording a song.
“录制” (thu, ghi lại) là động từ, tân ngữ là sản phẩm âm thanh, hình ảnh được ghi thành bản hoàn chỉnh: “录制 歌曲” (thu bài hát), “录制 节目”, “录制 视频”. Sắc thái trang trọng, mang tính sản xuất. So với “录音” và “录像”: hai từ đó nói về hành động ghi tiếng hoặc ghi hình đơn thuần; “录制” dùng cho cả hai.
录制 viết sang phồn thể là 錄製 lù zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.