Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 录

录

lù
Âm Hán-Việt: lục
HSK 3.0 cấp 5
ghi, thu âm
to carve wood

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 录 viết sang phồn thể là 錄.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “ghi lại, thu âm, thu hình”, như thu một bài hát. Ghép: “录音” (thu âm), “录取” (tuyển, nhận vào học), “记录” (ghi chép), “纪录” (kỷ lục), “登录” (đăng nhập). Phân biệt “记录” (ghi lại thông tin) với “纪录” (kỷ lục).

Ví dụ câu

我录了一首歌。

Wǒ lù le yì shǒu gē.

Tôi đã thu âm một bài hát.

I recorded a song.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「录」