Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 灵

灵

líng
Âm Hán-Việt: linh
HSK 3.0 cấp 7
linh hoạt; hồn thiêng
quick

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 灵 viết sang phồn thể là 靈.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: nhanh nhạy, linh hoạt; hiệu nghiệm (thuốc rất hiệu nghiệm). Danh từ: hồn, tinh thần. Từ ghép: 灵活 (linh hoạt), 灵感 (cảm hứng), 灵敏 (nhạy bén), 灵巧 (khéo léo); 灵魂 (linh hồn), 心灵 (tâm hồn). 失灵 (hỏng hóc) là máy móc không còn nhạy, không chạy.

Ví dụ câu

她很灵巧。

Tā hěn língqiǎo.

Cô ấy rất khéo léo.

She is very dexterous.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「灵」